Danh sách tuyển dụng theo ngành nghề Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan-6210

DANH SÁCH ỨNG VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ Công nhân đóng gói thực phẩm (XK04.01) Lương: 27.000.000 Số lượng: 100

02/04/2026

Nhà ứng tuyển: 2613XK12 Thị trường Nga

02/04/2026

Đến khi tuyển xong

DANH SÁCH ỨNG VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ Chế biến thực phẩm (XK04.01) Lương: 34.000.000 Số lượng: 4

02/04/2026

Nhà ứng tuyển: 2613XK01 Thị trường Nhật Bản

02/04/2026

Đến khi tuyển xong

DANH SÁCH ỨNG VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ Gia công đóng gói sản phẩm bằng nhôm (XK04.04) Lương: 25.000.000 Số lượng: 3

02/04/2026

Nhà ứng tuyển: 2613XK03 Thị trường Nhật Bản

02/04/2026

Đến khi tuyển xong

DANH SÁCH ỨNG VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ Kiểm tra linh kiện nhựa xe hơi (XK04.03) Lương: 34.000.000 Số lượng: 2

02/04/2026

Nhà ứng tuyển: 2613XK03 Thị trường Nhật Bản

02/04/2026

Đến khi tuyển xong

DANH SÁCH ỨNG VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ May nội y (XK04.02) Lương: 27.000.000 Số lượng: 2

02/04/2026

Nhà ứng tuyển: 2613XK03 Thị trường Nhật Bản

02/04/2026

Đến khi tuyển xong

DANH SÁCH ỨNG VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ TUYỂN CÔNG NHÂN CÂY XANH Lương: Thỏa thuận Số lượng: 12

18/03/2026

Nhà ứng tuyển: 2613DN0213 Phường Buôn Ma Thuột

18/03/2026

Đến khi tuyển xong

DANH SÁCH ỨNG VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ Gia công lắp ráp hộp quà (XK03.02) Lương: 30.000.000 Số lượng: 4

05/03/2026

Nhà ứng tuyển: 2613XK03 Thị trường Nhật Bản

05/03/2026

Đến khi tuyển xong

DANH SÁCH ỨNG VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ Thao tác máy (XK03.01) Lương: 25.000.000 Số lượng: 4

04/03/2026

Nhà ứng tuyển: 2613XK02 Thị trường Đài Loan

04/03/2026

Đến khi tuyển xong

DANH SÁCH ỨNG VIÊN THEO NGÀNH NGHỀ Sản xuất vật liệu điện tử (XK03.02) Lương: 25.000.000 Số lượng: 3

04/03/2026

Nhà ứng tuyển: 2613XK02 Thị trường Đài Loan

04/03/2026

Đến khi tuyển xong

DANH MỤC NGÀNH