BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THÁNG 01 NĂM 2018

  • 01/02/2018
  • 73

 

SỞ LAO ĐỘNG - TB VÀ XH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

Số:  31 /BC-TTDVVL

                    Buôn Ma Thuột, ngày  01 tháng  02 năm 2018

 

 

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

THÁNG 01 NĂM 2018

                   Kính gửi:

 

                        - Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)

 

                        - Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk

 

 

 

 

 

 

 

I. Tình hình tiếp nhận và giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Lũy kế

1

Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người)

424

424

Trong đó: Số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người)

122

122

2

Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người)

-

-

3

Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người)

Tổng

361

361

Nam

< = 24 tuổi

06

06

25 - 40 tuổi

125

125

> 40 tuổi

71

71

Nữ

< = 24 tuổi

27

27

25 - 40 tuổi

112

112

> 40 tuổi

20

20

4

Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

04

04

5

Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người)

Chuyển đi

-

-

Chuyển đến

07

07

6

Số người tạm dừng trợ cấp thất nghiệp (người)

05

05

7

Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

01

01

8

Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

Tổng

405

405

Trong đó: Hết thời gian hưởng

395

395

Trong đó: Có việc làm

07

07

Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục

-

-

Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp

-

-

Khác

03

03

9

Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người)

424

424

Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người)

46

46

10

Số người có quyết định hỗ trợ học nghề (người)

Tổng

13

13

Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

13

13

11

Số người hủy quyết định hỗ trợ học nghề (người)

-

-

12

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (đồng)

Tổng

  4.612.567.521

4.612.567.521

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp

  4.558.567.521

4.558.567.521

03 tháng -
06 tháng

Số quyết định

245

245

Số tiền chi TCTN

    2.055.212.221

2.055.212.221

Trong đó: QĐ 03 tháng

Số quyết định

173

173

Số tiền chi TCTN

    1.224.321.711

1.224.321.711

07 tháng -
12 tháng

Số quyết định

116

116

Số tiền chi TCTN

    2.503.355.300

2.503.355.300

Số tiền chi hỗ trợ học nghề

54.000.000

54.000.000

Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

54.000.000

54.000.000

Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

-

-

13

Mức hưởng TCTN bình quân (đồng)

2.453.911

 

14

Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người)

-

 

15

Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng)

5,0

 

II. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp, các giải pháp và các kiến nghị

BẢNG THỐNG KÊ, PHÂN TÍCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
HƯỞNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THÁNG 01 NĂM 2018

                        (ĐÍNH KÈM BÁO CÁO SỐ   31 /BC-TTDVVL THÁNG 01/2018)

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Tỷ lệ (%)

Số lượng (người)

 

DANH MỤC NGUYÊN NHÂN THẤT NGHIỆP

1

Mất việc làm do doanh nghiệp, tổ chức giải thể, phá sản, thay đổi cơ cấu…

8,02%

34

2

Hết hạn hợp đồng, hai bên thoả thuận chấm dứt hợp đồng lao động.

4,25%

18

3

NLĐ bị xử lý kỷ luật, sa thải theo quy định tại Điều 125 của Bộ luật lao động 2012.

0,00%

0

4

Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 37 của Bộ luật lao động 2012.

82,55%

350

5

Mất việc làm do nguyên nhân khác

5,19%

22

 

DANH MỤC TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN

1

Lao động phổ thông

52,59%

223

2

Sơ cấp nghề và Chứng chỉ nghề

4,48%

19

3

Trung cấp

12,26%

52

4

Cao đẳng

6,84%

29

5

Đại học và trên đại học

23,82%

101

 

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP TRƯỚC KHI MẤT VIỆC LÀM

1

Các nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị

0,94%

04

2

Chuyên môn kỹ thuật bậc cao (Trưởng, phó phòng và cấp tương đương)

0,71%

03

3

Chuyên môn kỹ thuật bậc trung (Tổ trưởng, tổ phó và cấp tương đương)

0,71%

03

4

Nhân viên (nhân viên chuyên môn sơ cấp, nhân viên kỹ thuật làm việc tại văn phòng, bàn giấy)

45,52%

193

5

Công nhân có kỹ thuật

49,29%

209

6

Lao động giản đơn

2,83%

12

 

DANH MỤC NGÀNH LÀM VIỆC TRƯỚC KHI MẤT VIỆC LÀM

1

Công nghệ thông tin – Viễn thông

1,89%

08

2

Tài chính – Ngân hàng – Kế toán – Kiểm toán

1,42%

06

3

May – Giày da – Dệt – Nhuộm - Thiết kế thời trang

8,73%

37

4

Luật – Bảo hiểm - Tư vấn – Bảo vệ – Vận tải

4,95%

21

5

Nhà hàng – Khách sạn – Du lịch

1,89%

08

6

Cơ khí – Công nghệ, lắp ráp Ô tô, xe máy

1,89%

08

7

Điện – Điện tử - Điện lạnh – Lắp ráp điện tử - Tự động hóa

3,54%

15

8

Hóa – Công nghệ thực phẩm, sinh học - Chế biến - Hóa chất – Môi trường

6,60%

28

9

Xây dựng – Kiến trúc – Gỗ - Trang trí nội thất

10,61%

45

10

Giáo dục

4,01%

17

11

Y tế - Chăm sóc sức khỏe – Dược

2,83%

12

12

Nông nghiệp - Lâm nghiệp – Bảo vệ thực vật – Khai khoáng

32,31%

137

13

Nhựa – Bao bì - In

0,94%

04

14

Ngành khác

18,40%

78

Trên đây là báo cáo tháng 01 năm 2018 của Trung tâm Dịch vụ việc làm Đắk Lắk về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.