BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THÁNG 06 NĂM 2018

  • 01/08/2018
  • 17

SỞ LAO ĐỘNG - TB VÀ XH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

Số: 214/BC-TTDVVL

                    Buôn Ma Thuột, ngày 01 tháng 8 năm 2018

 

 

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

THÁNG 07 NĂM 2018

                   Kính gửi:

 

                        - Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)

 

                        - Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk

 

I. Tình hình tiếp nhận và giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Lũy kế

1

Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người)

549

3.557

Trong đó: Số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người)

286

1.576

2

Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người)

-

02

3

Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người)

Tổng

674

3.411

Nam

< = 24 tuổi

43

141

25 - 40 tuổi

193

1.102

> 40 tuổi

64

431

Nữ

< = 24 tuổi

97

375

25 - 40 tuổi

250

1.169

> 40 tuổi

27

193

4

Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

05

35

5

Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người)

Chuyển đi

12

48

Chuyển đến

08

40

6

Số người tạm dừng trợ cấp thất nghiệp (người)

07

59

7

Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

05

22

8

Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)

Tổng

379

2.412

Trong đó: Hết thời gian hưởng

364

2.319

Trong đó: Có việc làm

13

77

Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục

-

02

Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp

-

-

Khác

02

14

9

Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người)

549

3.557

Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người)

66

454

10

Số người có quyết định hỗ trợ học nghề (người)

Tổng

14

95

Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

14

95

11

Số người hủy quyết định hỗ trợ học nghề (người)

-

01

12

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (đồng)

Tổng

  8.599.134.106

43.876.697.378

Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp

  8.544.134.106

43.473.697.378

03 tháng

Số quyết định

402

1.896

Số tiền chi TCTN

3.026.251.287

13.757.242.254

04 tháng

Số quyết định

56

257

Số tiền chi TCTN

677.078.928

2.596.940.048

05 tháng

Số quyết định

49

241

Số tiền chi TCTN

652.167.155

2.965.501.170

06 tháng

Số quyết định

33

153

Số tiền chi TCTN

547.279.176

2.413.430.286

07 tháng

Số quyết định

23

138

Số tiền chi TCTN

457.989.504

2.585.779.511

08 tháng

Số quyết định

36

286

Số tiền chi TCTN

903.003.856

6.628.101.216

09 tháng

Số quyết định

75

440

Số tiền chi TCTN

    2.280.364.200

12.526.702.893

Số tiền chi hỗ trợ học nghề

55.000.000

403.000.000

Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

55.000.000

403.000.000

Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

 

-

13

Mức hưởng TCTN bình quân (đồng)

2.717,126

 

14

Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người)

-

06

15

Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng)

4,4

 

II. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp, các giải pháp và các kiến nghị:

         Số lượng người nộp hồ sơ đề nghị hưởng BHTN trong tháng 7/2018 là 549 người,  giảm 114 người so với tháng trước. Trong đó số người làm việc ở địa phương khác chuyển về là 286 người chiếm 52% trên tổng số người nộp hồ sơ. 

        Trong tháng Trung tâm đã phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh, hội liên hiệp phụ nữ tỉnh tổ chức Hội nghị đối thoại về chính sách Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm Y tế nhằm nâng cao nhận thức cho người lao động về bảo hiểm thất nghiệp

        Dự kiến trong tháng 8/2018 Trung tâm tiếp tục đẩy mạnh công tác tư vấn giới thiệu việc làm cho người thất nghiệp, hoàn thiện quy trình tiếp nhận theo cơ chế một cửa, bố trí chuyên viên có kinh nghiệm trong việc tư vấn, tiếp tục khai thác, tìm kiếm thông tin thị trường lao động, các Cơ sở đào tạo và ngành nghề đào tạo nhằm tư vấn, giới thiệu cho người thất nghiệp lựa chọn được việc làm, học nghề phù hợp nâng cao hiệu quả hoạt động của Trung tâm.

BẢNG THỐNG KÊ, PHÂN TÍCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
HƯỞNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THÁNG 7 NĂM 2018

                        (ĐÍNH KÈM BÁO CÁO SỐ 214/BC-TTDVVL THÁNG 7/2018)

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Tỷ lệ (%)

Số lượng (người)

 

DANH MỤC NGUYÊN NHÂN THẤT NGHIỆP

1

Mất việc làm do doanh nghiệp, tổ chức giải thể, phá sản, thay đổi cơ cấu…

5,65%

31

2

Hết hạn hợp đồng, hai bên thoả thuận chấm dứt hợp đồng lao động.

11,11%

61

3

NLĐ bị xử lý kỷ luật, sa thải theo quy định tại Điều 125 của Bộ luật lao động 2012.

0,91%

05

4

Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 37 của Bộ luật lao động 2012.

80,15%

440

5

Mất việc làm do nguyên nhân khác

2,19%

12

 

DANH MỤC TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN

1

Lao động phổ thông

51,37%

282

2

Sơ cấp nghề và Chứng chỉ nghề

4,01%

22

3

Trung cấp

15,66%

86

4

Cao đẳng

9,11%

50

5

Đại học và trên đại học

19,85%

109

 

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP TRƯỚC KHI MẤT VIỆC LÀM

1

Các nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị

0,55%

03

2

Chuyên môn kỹ thuật bậc cao (Trưởng, phó phòng và cấp tương đương)

0,55%

03

3

Chuyên môn kỹ thuật bậc trung (Tổ trưởng, tổ phó và cấp tương đương)

2,37%

13

4

Nhân viên (nhân viên chuyên môn sơ cấp, nhân viên kỹ thuật làm việc tại văn phòng, bàn giấy)

50,09%

275

5

Công nhân có kỹ thuật

45,36%

249

6

Lao động giản đơn

1,09%

06

 

DANH MỤC NGÀNH LÀM VIỆC TRƯỚC KHI MẤT VIỆC LÀM

1

Công nghệ thông tin – Viễn thông

2,73%

15

2

Tài chính – Ngân hàng – Kế toán – Kiểm toán

1,46%

08

3

May – Giày da – Dệt – Nhuộm - Thiết kế thời trang

21,68%

119

4

Luật – Bảo hiểm - Tư vấn – Bảo vệ – Vận tải

2,73%

15

5

Nhà hàng – Khách sạn – Du lịch

0,91%

05

6

Cơ khí – Công nghệ, lắp ráp Ô tô, xe máy

3,46%

19

7

Điện – Điện tử - Điện lạnh – Lắp ráp điện tử - Tự động hóa

10,38%

57

8

Hóa – Công nghệ thực phẩm, sinh học - Chế biến - Hóa chất – Môi trường

4,92%

27

9

Xây dựng – Kiến trúc – Gỗ - Trang trí nội thất

8,38%

46

10

Giáo dục

4,55%

25

11

Y tế - Chăm sóc sức khỏe – Dược

11,29%

62

12

Nông nghiệp - Lâm nghiệp – Bảo vệ thực vật – Khai khoáng

14,57%

80

13

Nhựa – Bao bì - In

0,73%

04

14

Ngành khác

12,20%

67

Trên đây là báo cáo tháng 07 năm 2018 của Trung tâm Dịch vụ việc làm Đắk Lắk về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.